Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 6:23 pm

DANH SÁCH ĐỀ TOÁN CÁC TRƯỜNG
TRƯỜNG PTDL HERMANN GMEINER
Năm học: 2006 -2007
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VI
Môn: đại số 10 - Thời gian: 45 phút

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: (0,5đ) cho góc x thoả mãn 90o<x<180o. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. sinx < 0 B. cosx <0 C.tgx >0 D. cotgx>0

Câu 2: (0,5đ)
Đổi 25o ra radian. Gần bằng bao nhiêu?
A. 0,44 B. 1433,1 C. 22,608 rad

Câu 3: (0,5đ)
Biết P = cos23o + cos215o + cos275o + cos287o
Biểu thức P có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. P = 0 B. P = 1 C. P = 2 D. P = 4

Câu 4: (1,5đ)
Đánh dấu x thích hợp vào ô trống:

Số TT Cung Trên đường tròn lượng giác điểm cuối của cung trùng với điểm cuối của cung có số đo Đúng Sai
1 α = 552o 12o
2 α = -1125o -45o
3 α =




Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 1: (3đ) Rút gọn biểu thức sau:
A =

Câu 2: (4 đ) Chứng minh các đẳng thức sau:

a)
b) (với x
HẾT



ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : ĐẠI SỐ 10
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm ):
HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG CỦA CÁC CÂU SAU ĐÂY:
Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình là :
a./ ( 2 ; -1 ) b./ ( -1 ; 2 ) c./ ( 2 ; 1 ) d./ ( 1 ; 2 )

Câu 2 : Điều kiện của phương trình : là :
a./ b./ c./ d./

Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình : là :
a./ b./ c./ d./

Câu 4 : Tập hợp nghiệm của phương trình là:
a/ b/ c/ d/

Câu 5 : Cho phương trình
3x - 8 = 2( x - 12 ) + x + 16
a) Phương trình vô nghiệm
b) Phương trình vô số nghiệm
c) Phương trình có nghiệm x > 0
d) Phương trình có 1 nghiệm

Câu 6: Cho hệ phương trình:

Xác định m để hệ vô nghiệm
a) m < 3 b) m > 3 c) m = 3 d) m = 3

Phần II : Tự Luận ( 7 điểm ) :

Câu 1 : (2 đ) Giải và biện luận phương trình : theo tham số m

Câu 2 : (2 đ) Giải phương trình :

Câu 3 : (3 đ) Một số tự nhiên gồm 3 chữ số . biết rằng lấy tổng các chữ số của số đó thì được 27 , và nếu lấy tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì được số gấp đôi chữ số hàng chục . Hơn nữa , nếu lấy hai lần chữ số hàng trăm mà trừ đi chữ số hàng chục thì được chữ số hàng đơn vị . Hãy tìm số đó .

***********************






TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP HCM
TT GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
THỜI GIAN: 90'
CHƯƠNG TRÌNH: PHÂN BAN CƠ BẢN

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1) (3) (5)
(2) (4)
Mỗi biểu đồ Ven dưới đây tương ứng với một khái niệm trên. Hãy viết tương ứng các phép toán.



Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các tập hợp rỗng:






Bài 3: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các khẳng định đúng.
a) Parabol có đỉnh I (2;3)
b) Parabol nghịch biến trong khoảng (-3; 0).
c) Parabol nhận x = -1 làm trục đối xứng.
d) Parabol đồng biến trong nghịch biến trong
e) Hàm số là hàm số chẵn.


II. PHẦN LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tìm miền xác định của các hàm số sau:
a) b)
Bài 2: ( 1 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a) b)
Bài 3: ( 2 điểm) Cho hàm số (1)
a) Vẽ đồ thị hàm số (1).
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m - 1 cắt đồ thị (1) tại 2 điểm phân biệt.

Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A(-2; 1), B(1; 3), C(3; 2).
a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
b) Chứng minh tứ giác ABCO là hình bình hành.

Bài 5: ( 1 điểm) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm AB, F là trung điểm CD. Chứng minh:

HẾT




Trường THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT- CHƯƠNG 03
Ban Cơ Bản

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa trước một câu trả lời đúng:

Câu 1: Phương trình
A. Vô nghiệm; B. Có 3 nghiệm phân biệt;
C. Có 2 nghiệm phân biệt; D. Có 4 nghiệm phân biệt;

Câu 2: Phương trình
A. Vô nghiệm; C. Có đúng 1 nghiệm;
B. Có đúng 2 nghiệm; D. Có đúng 3 nghiệm;

Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiêm:
A. m<12; B. ;
C. ; D. ;

Câu 4:
Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiêm duy nhất:

A. m = 1; C. m ≠ 1;
B. m ≠ -1; D. Một đáp số khác;

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 5:(2 điểm) Giải và biện luận phương trình sau:


Câu 6:(2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a/

b/

Câu 7:(3 điểm) Cho phương trình:
a) Giải và biện luận phương trình trên.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm trái dấu.
c) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm thỏa x1 + x2 + 3x1x2 = 2.


THPT PHAN ĐĂNG LƯU
KIỂM TRA 1 tiết Chương 2 ( 45’)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng:

Câu 1: (0.5đ). Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tích vô hướng là:
a) a2 b) –a2
c) d) –
Câu 2: (0,5đ). Trong mp tọa độ Oxy, Cho A(-3;0); B(2;1); C(-3;4). Tích là:
a) b) 4
c) -4 d) 9

Câu 3: (0.5đ).Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a, BC=2a.
Tích vô hướng bằng
a) 2a2 b) –a2
c) – 3a2 d) a2

Câu 4 : (0.5đ). Cho tam giác ABC có AB=3,2; AC=5,3; BC=7,1.thì:
a) Góc A tù b) Góc B tù
b) Góc C tù d) Cả 3 góc A, B, C đều nhọn.

Câu 5 : (0.5đ). Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a, biết = . Số đo góc B của hình thoi là
a) 3000 b) 6000
c) 15000 d) 12000

Câu 6: (0.5đ). Cho =(-2;3), =(4;1). Côsin của góc giữa 2 vectơ và là
a) b)
c) d)

Phần II. Trắc nghiệm tự luận (7đ)

Câu 1 (3đ) : Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8
a) Tính số đo góc B
b) M là chân đường trung tuyến và H là chân đường cao kẻ từ B của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn thẳng MH

Câu 2: (2đ) Trong mp Oxy cho A(-1, 2); B(4, 3), C(5, -2).
a) Tính . Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này.
b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình vuông.

Câu 3: (1đ) Cho =5; =3; =7. Tính .

Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a, b, c thỏa: b -c = .
Chứng minh rằng (với ha, hb, hc là 3 đường cao của tam giác ABC vẽ từ các đỉnh A, B, C)



TRƯỜNG THPT THANH ĐA
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BAN A
Thời gian: 45 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3đ)

1. Nghiệm của bất phương trình: là

hoặc

2. Tập nghiệm của hệ bất phương trình: là

3. Tập các giá trị của m để phương trình: ( m là tham số ) có nghiệm là:

4. Với giá trị nào của m thì tập nghiệm của bất phương trình sau là R ?

hoặc
hoặc

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)

1. Giải bất phương trình:

2. Cho bất phương trình: (m là tham số )
Tìm m để bất phương trình trên vô nghiệm.
3. Giải bất phương trình: .

HẾT

Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Re: Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 6:24 pm

[b]TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

A- TRẮC NGHIỆM :3 đ ( mỗi câu 0.5 đ )

1-/ Cho 4 điểm A , B , C , D . Tính :

2-/ Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thỏa :
a/ 0 b/ 1 c/ 2 d/ vô số

3-/ Cho tam giác ABC có G là trọng tâm , M là trung điểm cạnh BC . Chọn hệ thức sai


4-/ Cho 3 điểm ABC . Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng
a/ AB + BC = AC b/
c/ d/

5-/ Cho hình bình hành ABCD , có M là giao điểm của 2 đường chéo . Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sau tìm mệnh đề sai
a/ b/
c/ d/

6-/ Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai
a/ b/
c/ d/
B- TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN Sad 7 đ )
1-/ Cho 4 điểm A , B , C , D bất kỳ . Gọi E , F lần lượt là trung điểm AB , CD
Chứng minh

2-/ Cho ABC , hãy dựng điểm I thỏa :

3-/ Cho . Gọi I , J là hai điểm thỏa:
Chứng minh IJ qua trọng tâm G của

HẾT


.





TRƯỜNG THPT DL HỒNG ĐỨC
ĐỀ KIỂM TRA 45'
MÔN TOÁN
LỚP 10
PHẦN 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: (0,5) Tập xác định của hàm số là:
a) D = (-1; 1) b) D = (-1; 1]
c) D = (-¥; 1] \ {-1} d) D = (-¥; -1] È (1; +¥ )

Câu 2: (0,5) Cho hàm số (P) :
Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(-1; 0), B( 0; 1), C(1; 0).
a) a = 1; b = 2; c = 1. b) a = 1; b = -2; c = 1.
c) a = -1; b = 0; c = 1. d) a = 1; b = 0; c= -1.

Câu 3: (0,5) Cho hàm số có đồ thị là parabol (P). Tìm m, n để parabol có đỉnh là S(1; 2).
a) m = 2; n = 1. b) m = -2; n = -3.
c) m = 2; n = -2. d) m= -2; n = 3.

Câu 4: (0,5) Cho hàm số có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào sau đây sai?
a) (P) đi qua điểm M(-1; 9).
b) (P) có đỉnh là S(1; 1).
c) (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1.
d) (P) không có giao điểm với trục hoành.

PHẦN 2: Tự luận

Câu 5: (8 điểm) Cho hàm số
a) Khào sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 (tương ứng là ( )). Bằng đồ thị, tìm x để y ³ 0, y £ 0.
b) Dùng đồ thị, hãy biện luận theo k số nghiệm của phương trình:

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của ( ) và giao điểm của ( ) với trục tung.
d) Xác định m để ( ) là parabol. Tìm toạ độ quỹ tích đỉnh của parabol ( ) khi m thay đổi.
e) Chứng minh rằng ( ) luôn đi qua một điểm cố định, tìm toạ độ điểm cố định đó.
HẾT








Kiểm tra 1 tiết - Đại số

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3đ ) Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước một câu trả lời đúng
Câu1 : Tập xác định của hàm số là:
A. (1;3) , B. [1;3] , C. (1;3] , D. [1;3)
Câu 2: Đỉnh của Parabol y = x2 – 2x +2 là :
A. I(-1;1) B. I(1;1) C. I(1;-1) D. I(1;2)
Câu 3 : Hàm s ố y = 2x2 – 4x + 1
A) Đồng biến trên khoảng (-¥ ; 1 )
B) Đồng biến trên khoảng ( 1 ;+¥ )
C) Nghịch biến trên khoảng ( 1 ;+¥ )
D) Đồng biến trên khoảng ( -4 ;2 )

Phần II : Tự luận : ( 7 đ )
Câu 5 ( 2đ ) :Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số sau :

Câu 6 ( 1,5đ ): Xét sự biến thiên của hàm số : trên ( 2 ; +¥ )
Câu 7 : (1,5đ ) a)Tìm Parabol y = ax2 + bx + 2 biết rằng Parabol đó đi qua điểm A(3 ; -4) và
có trục đối xứng .
( 2đ ) b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a).

-Hết-













TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN KHỐI 10 ( 45 phút)

Nội dung kiểm tra :
" Phương trình đường tròn.
" Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm).

1. Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x - 4y - 4 = 0 có tâm I, bán kính R là :
A. I(1 ; -2) , R = 3
B. I(-1 ; 2) , R = 9
C. I(-1 ; 2) , R = 3
D. Một kết quả khác.
2. Cho A(1 ; -2), B(0 ; 3) . Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. x2 + y2 + x - y + 6 = 0
B.
C. x2 + y2 - x - y + 6 = 0
D. x2 + y2 - x - y - 6 = 0
3. Đường tròn tâm A(3 ; -4) đi qua gốc tọa độ có phương trình là:
A. x2 + y2 = 5
B. x2 + y2 = 25
C. (x - 3)2 + (y + 4)2 = 25
D. (x + 3)2 + (y - 4)2 = 25
4. Đường tròn tâm I(2 ; -1), tiếp xúc đường thẳng D : x - 5 = 0 có phương trình là:
A. (x - 2)2 + (y + 1)2 = 3
B. x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0
C. (x + 2)2 + (y - 1)2 = 9
D. Một kết quả khác.
5. Đường tròn qua 3 điểm A(-2 ; 0) , B(0 ; 2) , C(2 ; 0) có phương trình:
A. x2 + y2 = 2
B. x2 + y2 + 4x - 4y + 4 = 0
C. x2 + y2 - 4x + 4y = 4
D. x2 + y2 - 4 = 0
6. Tiếp tuyến tại điểm M(3 ; -1) thuộc đường tròn (C): (x + 1)2 + (y - 2)2 = 25 có phương trình là:
A. 4x - 3y - 15 = 0
B. 4x - 3y + 15 = 0
C. 4x + 3y + 15 = 0
D. Một kết quả khác.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm).
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x - 2y - 11 = 0 và điểm A(2 ; 0).
a) Chứng minh điểm A nằm ngoài (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình : 3x + 4y + 1 = 0.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A.




CÁC ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Bài 1
Cho phương trình: .Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi tham số m thỏa điều kiện:
A. m< B.
C. D.
Bài 2
Cho phương trình: .Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi:
A. B.
C. D.
Bài 3
Cho phương trình: . Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt là:
A. B.
C. (0 ; 2) D.
Bài 4
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:
A. B.
C. D.
Bài 5
Cho phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Phương trình có nghiệm
B. Phương trình có nghiệm
C. Phương trình có nghiệm duy nhất
D. Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m.
Bài 6
Tập hợp nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Bài 7
Tập hợp nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Bài 8
Phương trình - có:
A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm
C. 3 nghiệm D. 4 nghiệm


TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN)
THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT

I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Trong mỗi câu sau , hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.
1) Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1. Tích vô hướng bằng :
A. 2 B. C. D.
2) Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2. Tích vô hướng bằng :
A. 1 B. 2 C. D.
3) Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , góc BAC = 60o. Diện tích tam giác ABC bằng :
A. 20 B. C. D. 10
4) Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (0;3),B(2,-2),C(7;0).
A. Tam giác ABC vuông cân.
B. Tam giác ABC đều.
C. Tam giác ABC vuông tại A.
D. Tam giác ABC cân tại C.
5) Cho hai vectơ ngược hướng và khác vec tơ không.
A.
B
C.
D.
6) Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , BC = 7 . Góc BAC bằng :
A. 30o B. 45o C. 120o D. 60o

II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: ( 3 điểm)
Cho hình thoi ABCD có cạnh AB = a và góc ABC = 120o. Tính các tích vô hướng sau :
; .

Câu 2: ( 4 điểm)
Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; -1 ).
a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox.
b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
HẾT





TRUNG TÂM GDTX CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HÌNH HỌC 10 - CHƯƠNG III.

1/ Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(1; -2) và B(3;3) có phương trình tổng quát là :
a) 5x + 2y - 1 = 0 b) 2x + 5y + 8 = 0
c) 5x -2y - 9 = 0 d) 2x - 5y -1 2 = 0

2/ Cho (d1) : x - 2y + 1 = 0 và (d2): 3x - y - 2 = 0 . Số đo của góc giữa 2 đường thẳng (d1) và (d2 ) là :
a) 300 b) 450
c) 600 d) 900

3/ Cho 2 điểm A(2 ;3) và B(4; 7) . Phương trình đường tròn đường kính AB là :
a) x2 + y2 + 6x + 10y + 29 = 0 b) x2 + y2 - 6x - 10y + 29 = 0
c) x2 + y2 - 6x - 10 y - 29 = 0 d) x2 + y2 + 6x + 10y - 29 = 0

4/ Cho elip (E) : 9x2 + 25y2 = 225 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
a) (E) có đỉnh A2(5;0) b) (E) có tỉ số
c) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3 d) (E) có tiêu cự bằng 8

5/ Cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 - 6x + 2y + 6 = 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính (C) .
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(3;1)
c) Định m để đường thẳng (d) : x + y + m = 0 tiếp xúc với (C).

6/ Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (Cm) : x2 + y2 + 2 (m + 2)x - 2 ( m + 4) y + 34 = 0 là phương trình của một đường tròn .

-Hết-

Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Re: Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 6:24 pm

TRUNG TÂM GDTX THANH NIÊN XUNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I: Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
Viết phương trình dạng y = ax + b của các đường thẳng:
a) Đi qua hai điểm A(2;-1) và B(5;2).
b) Đi qua điểm C(2;3) và song song với đường thẳng y = – x..
Câu 2 (3 điểm):
Cho hàm số y = 3x2 - 2x + 1
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = 3x - 1.
Câu 3 (2 điểm):
Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a) y = 3x + 5 b) y = 2x2 + 1
c) y = d) y =
Phần II: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm):
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.
B. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
D. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.
Câu 2 (0,5 điểm):
Cho hàm số y =
Giá trị của hàm số đã cho tại x = -1 là:
A. -3 B. -2 C. -1 D. 0
Câu 3 (0,5 điểm):
Giao điểm của parabol (P): y = -3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x - 2
có tọa độ là:
A. (1;1) và ( ;7) B. (-1;1) và (- ;7)
C. (1;1) và (- ;7) D. (1;1) và (- ;-7)
Câu 4 (0,5 điểm):
Hàm số y = - x2 + 2x + :
A. Đồng biến trên khoảng (- ;2).
B. Nghịch biến trên khoảng (- ;2).
C. Đồng biến trên khoảng (2;+ ).
D. Nghịch biến trên khoảng (2;+ ).

Câu 5 (0,5 điểm):
Parabol (P): y = x2 - 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(2;1) B. I(-2;1) C. I(2;-1) D. I(-2;-1)

Câu 6 (0,5 điểm):
Tập xác định của hàm số y = là:
A. B. C. D. .


* * * * *



TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH ĐHSP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đại số 10
Nội dung: chương III – PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (1.5đ) Nối một dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được các mệnh đề đúng.
A. Phương trình: 2ax – 1 = 0 vô nghiệm khi 1. a = 3
B. Phương trình: –x2 + ax – 4 = 0 có nghiệm khi 2. a = -1
C. Hệ: có vô số nghiệm khi: 3.a = 0
4. a = 5
Câu 2: (0.5đ)Phương trình: có tập nghiệm là:
A. S = {-1} B. S =
C. S = Æ D. S =
Câu 3: (0.5đ) Nghiệm của hệ phương trình là:
A. B. (1; 2)
C. (-1; 2) D. (2; 1)
Câu 4: (0.5đ) (2; -1; 1) là nghiệm của hệ phương trình sau:
A. B.
C. D.
Phần II: TỰ LUẬN
Câu 1: (2đ)Giải phương trình sau: .
Câu 2: (2đ)Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:

Câu 3: (3đ)
Để chuyển 6307 quyển sách vào thư viện, nhà trường đã huy động tổng cộng 70 nam sinh của 3 lớp 10A1, 10A2, 10A3. Trong buổi lao động này, thành tích đạt được của mỗi lớp như sau:
• Mỗi nam sinh lớp 10A1 đã chuyển được 86 quyển sách.
• Mỗi nam sinh lớp 10A2 đã chuyển được 98 quyển sách.
• Mỗi nam sinh lớp 10A3 đã chuyển được 87 quyển sách.
Cuối buổi lao động, thầy hiệu trưởng đã tuyên dương lớp 10A2 vì tuy ít hơn lớp 10A1 ba nam sinh nhưng lại chuyển được nhiều sách nhất.
Hỏi số nam sinh của mỗi lớp là bao nhiêu?
HẾT


TRƯỜNG THPT Chuyên LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA môn ĐẠI SỐ
Thời gian làm bài : 45 phút
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Câu 1. ( 0,5 điểm )
Trong các đồ thị của các hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c dưới đây




Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Khẳng định nào về dấu của các hệ số a, b, c sau đây là đúng ?
(A). Hình 1 : a > 0 , b> 0 , c < 0
(B). Hình 2 : a> 0 , b > 0 , c > 0
(C). Hình 3 : a < 0 , b < 0 , c > 0
(D). Hình 4 : a < 0 , b < 0 , c < 0
Câu 2. ( 0,5 điểm )
Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng ( - 1 ; 1 )
(A). y = x2 - 2
(B). y = x2 - 4x + 1
(C). y = x2 - 2x + 3
(D). y = - x2 + 3x - 2
Câu 3. ( 0,5 điểm )
Hàm số y = . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
(A). Hàm số đồng biến trong khoảng (3;+ ) .
(B). Hàm số đồng biến trong khoảng ( -3;+ )
(C). Hàm số nghịch biến trong khoảng (4;5)
(D). Hàm số nghịch biến trong khoảng (2;4)

Câu 4. ( 0,5 điểm )
Cho hàm số y = f(x) = .
Trong 5 điểm có tọa độ sau đây, có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f ?
M (0;-1) , N( -2;3), E(1;2) , F( 3;Cool , K( -3;8 )
(A). 1 (B). 2 (C). 3 (D). Một đáp số khác.

Câu 5. ( 0,5 điểm )
Cho hàm số f(x) = . Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f có
tung độ bằng 2 ?
(A). 2 (B). 3 (C). 1. (D). 4

Câu 6.
Tọa độ đỉnh của parabol (P) : y = (m2 – 1)x2 + 2(m + 1 )x + 1 với m 1 là điểm :
(A). ( ) (B). ( )
(C ). ( ) (D). ( )
PHẦN 2 :TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu1. (1 đ)
Cho hàm số y = x2 + bx + c .
Tính b và c biết rằng hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1 khi x = 1.
Câu2. (1,5 đ)
Vẽ đồ thị , lập bảng biến thiên và xét tính chẵn lẻ của hàm số sau đây :
y = x ( - 2)
Câu3. (2 đ )
Cho hàm số y = x2 – mx + m – 2 có đồ thị là parabol (Pm).
a) Xác định giá trị của m sao cho (Pm) đi qua điểm A(2;1).
b) Tìm tọa độ điểm B sao cho đồ thị (Pm) luôn đi qua B, dù m lấy bất cứ giá trị nào.
Câu4. ( 2,5 đ )
Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 (P)
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng (0; 1).
c) Xác định giá trị của x sao cho y 0 .
d) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn [0;3].


TRƯỜNG THPT DL AN ĐÔNG
Tổ Toán
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10
Thời gian: 45 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):
Chọn phương án đúng trong các phương án sau
1/ Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
A. 1 + tan a = (sina 0) B.sin4a = 4 sinacosa C. sin 2a + cos 2a = 1 D. 1 + cot a = (cosa 0).
2/ Cho sina = , với 900< a < 1800. Giá trị của cosa là:
A. B. C. ± D.
3/ Cho tam giác ABC, tan(3A + B + C)cot(B + C - A) có giá trị bằng:
A. 2 B. -1 C. -4 D. 1
4/ và Góc a+ b có giá trị bằng :
A. B. 1 C. D.
5/ Cho tga = 2. Giá trị biểu thức sin2a + 2cos2a bằng:
A. B. C. ¬ D.¬
6/ Giá trị biểu thức : A= sin bằng
A. B. – C. – D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1/ Cho cosa = . Tính cos2a, sin2a.
2/ Chứng minh các đẳng thức
a) b)
3/ Chứng minh rằng tam giác ABC cân nếu .
4/ Chứng minh biểu thức không phụ thuộc x, y: A=





TRƯỜNG THPT DÂN LẬP THĂNG LONG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - MÔN TOÁN

Phần I : Trắc Nghiệm Khách Quan

Câu 1 : (0,5đ) Số -1 là nghiệm của phương trình nào ?

A.
B.
C.
D.

Câu 2: (0.5đ) Nghiệm của hệ phương trình : là

A.
B.
C.
D.

Câu 3 : (0,5đ) Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm :

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4 : (0,5đ)Với m bằng bao nhiêu thì phương trình sau vô nghiệm :

A. 1
B. 2
C. -1
D. -2
Câu 5 : (0,5đ) phương trình nào tương đương với phương trình sau :
A.
B.
C.
D.
Câu 6 : (0,5đ) Điều kiện của phương trình : là :
A.
B.
C.
D.

Phần II : Tự Luận
Câu 1 (3đ) : Giải hệ phương trình sau :
Câu 2 (2đ) : Giải phương trình

Câu 3 (2đ) Cho phương trình : . Định m để phương trình có một nghiệm bằng 3 và tìm nghiệm còn lại.[/b]

Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Re: Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 6:25 pm

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
( Phương trình bậc 2 )

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)
Câu 1 : (0,5 đ)
Hãy điền dấu X vào ÿ mà em chọn :
a/ Phương trình : x2 + (2m - 7) x + 2 (2 - m ) = 0 luôn có nghiệm .
Đ ÿ S ÿ
b/ Phương trình : ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi a , c trái dấu .
Đ ÿ S ÿ
Câu 2 : (0,75 đ)
Hãy tìm nghiệm kép của phương trình : x2 - 2 (m + 2) x + m + 2 = 0 khi nó có nghiệm kép .
a/ -1 b/ c/ 1 d/
Câu 3 : (0,75 đ)
Khi phương trình : x2 - 4x + m + 1 = 0 có 1 nghiệm bằng 3 thì nghiệm còn lại bằng :
a/ 2 b/ 1 c/ 4 d/ một kết quả khác .
Câu 4 : (2 đ)
Hãy ghép tương ứng mỗi chữ cái với một số sao cho ta được kết quả đúng :
a/ (x2 - 4x + 3)2 - (x2 - 6x + 5)2 = 0
b/ (4 + x)2 - (x - 1)3 = (1 - x) (x2 - 2x + 17)

d/ (x2 - 3x + 1) (x2- 3x +2) = 2

PHẦN II : TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (6 đ)
Câu 5 : (4 đ)
Cho phương trình : mx2 - 2 (m + 1) x + m + 1 = 0 (m : tham số) .
Hãy tìm giá trị của m để phương trình cho có 2 nghiệm phân biệt thỏa :
a/ x1 = - 2 x2
b/ nghiệm này bằng 3 lần nghiệm kia .

Câu 6 : (2 đ)
Tìm giá trị của tham số m để phương trình : 2x4 - 2mx2 + 3m - = 0 có 4 nghiệm phân biệt .



TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG VI (Tham khảo)
(Soạn theo chương trình chuẩn Đại số 10)


Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm, mỗi câu 0.5 điểm)

Câu 1: Điều kiện trong đẳng thức tana.cota = 1 là:
A. B.
C. D.

Câu 2: Tính a , biết cosa = 0.
A. B.
C. D.

Câu 3: Cho P = sin(p + a) cos(p – a) và .
A. P + Q = 0 B. P + Q = -1 C. P + Q = 2 D. P + Q = 1

Câu 4: Cho . Ta luôn có:
A. –1 £ tana £ 1 B. tan a ³ 0
C. D. tan a Î R

Câu 5: sin3xcos5x - sin5xcos3x = ?
A. -sin8x B. sin2x C. -sin2x D. cos8x

Câu 6: Đơn giản biểu thức . Chọn lời giải đúng trong các lời giải:
A.
B.
C.
D.




Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm)
. Tính cos(a + b).

Câu 2: (2 điểm)
Biến đổi thành tích số biểu thức A = cos2a - cos2 3a.

Câu 3: (2 điểm)
Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:
sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC.




TRƯỜNG PTTH SƯƠNG NGUYỆT ANH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 10 ( 06 - 07 )
Thời gian : 45'
****************
I. Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước một câu trả lời đúng
Câu 1 : (1đ ) Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình
A. 1 - x < 2x + 1 B.
C.

Câu 2 : ( 1đ ) Nghiệm của bất phương trình là :

A. x £ -5/3 Ú x ³ 1 B. –5/3 < x £ -1/ 2 Ú x > 1
C. –5/3 < x < 1 D. x < -5/3 Ú x > 1 Ú x = -1/ 2

Câu 3 : ( 1đ ) Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình
2x +1 > 3x + 4 là
- x – 3 < 0
A. ( - ∞ ; -3 ) B. ( -3 ; + ∞ )
C. R D. Þ

II. Phần tự luận : ( 7 điểm )
Cho phương trình : ( m + 3 )x2 + ( m + 3 )x + m = 0
Định m để :
a) Phương trình có một nghiệm bằng -1 . Tính nghiệm còn lại ( 2đ )
b) Phương trình có nghiệm ( 2,5đ )
c) Bất phương trình : ( m + 3 )x2 + ( m + 3 )x + m ³ 0 vô nghiệm ( 2,5đ )


TRƯỜNG THPT TRẦN HŨU TRANG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TOÁN LỚP 10__ĐẠI SỐ
BÀI:DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong
các câu sau đây:
Câu 1: (0.5đ) Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 - 3x -1 ≥ 0 là:
A. [-1/4; 1] B. (- ;-1/4) U (1; )
C. (-1/4; 1) D. (- ;-1/4] U [1; )
Câu 2: (0.5đ) Tập nghiệm của bất phương trình: là:
A. [-5; -3] U [2; 3] B. (-5; -3] U [2; 3)
C. (-5; -3] U (2; 3] D. (-5; -3) U (2; 3)
Câu 3: (0.5đ) Bất phương trình x2-2mx + 4 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x khi:
A. m< ±2 B. m ≤-2 hoặc m ≥ 2
C. -2 m 2 D. -2< m < 2
Câu 4: (0.5đ) Bất phương trình 5x2-x+m ≤ 0 vô nghiệm khi:
A. m >1/20 B. m 1/20
C. m <1/20 D. m ≥ 1/20
Câu 5: (0.5đ) Phương trình: mx2-2(m-1)x-1+4m = 0 có 2 nghiệm trái dấu khi:
A. m<1/4 B. m< 0 hoặc m >1/4
C. 0 m 1/4 D. 0< m < 1/4
Câu 6: (0.5đ) Phương trình: mx2- 2mx + 4 = 0 vô nghiệm khi:
A. 0< m <4 B. m<0 hoặc m >4
C. 0 m 4 D. 0 m < 4

II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho phương trình: mx2 - 10x - 5 = 0
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt. ( 1.5đ )
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt. ( 1.5đ )
Bài 2: ( 2đ ) Tìm tập xác định của hàm số sau:
f(x) =
Bài 3: (2đ ) Định m để hàm số sau xác định với mọi x:
y =

------------------------Hết------------------------












TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

KIÊM TRA ( chương hàm số )
Thời gian 45 phút
I.Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
1) Hàm số có tập xác định là :
a/ b/ c/ d/
2) Hàm số nào là hàm số chẵn :
a/ b/
c/ d/
3) Điểm đồng qui của 3 đường thẳng là :
a/ ( 1; -2) b/ ( -1; -2) c/ (1; 2) d/ (-1; 2)
4) Đồ thị của hàm số nào đi qua điểm A ( -1; -3 ) và cắt trục hoành tại điểm có x = 4
a/ b/
c/ d/
5) Cho parabol ( P ) : .Giá trị của m để tung độ của đỉnh ( P ) bằng 4 là :
a/ 3 b/ 4 c/ 5 d/ 6
6) Hàm số :
a/ Giảm trên b/ Tăng trên
c/ Giảm trên d/ Tăng trên

II. Phần tự luận : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 3 điểm )
a) Vẽ ba đồ thị của ba hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy :


b) Gọi A, B, C là giao điểm các đồ thị hàm số đã cho . Chứng tỏ tam giác ABC vuông.
c) Viết phương trình đường thẳng song song với và đi qua giao điểm của .
Bài 2 : ( 2 điểm ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau :
a) b)
Bài 3 : ( 2 điểm ) Xác định biết parabol
a) Đi qua điểm A (8; 0) và có đỉnh I (6, -12 )
b) Đi qua A( 0; -1) , B(1; -1) , C (-1; 1 ) .


HẾT


TRƯỜNG THPT NHÂN TRÍ
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số : f(x)=(x+3)(5-x) là:
A. 0 ; B. 16 ; C. -3 ; D. 5
Câu 2:Tích x(x-2)2(3-x) ≥ 0 khi:
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình là:
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 4: là tập nghiệm của hệ bất phương trình:
A. ; B. ; C. ; D. Câu 5: Bất phương trình có nghiệm là:
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 6: Khoanh tròn chữ Đ hoặc chữ S nếu các mệnh đề sau tương ứng là đúng hoặc sai:
1/ Đ S
2/ Đ S

II. TỰ LUẬN:(7 điểm)
Bài 1: Chứng minh rằng nếu và ab >0 thì (1 điểm)
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
với (1 diểm)
Bài 3: Giải hệ bất phương trình sau: (1 điểm)

Bài 4: Xét dấu tam thức bậc hai sau: (1,5 điểm)

Bài 5: Giải phương trình: (1,5 điểm)
=
Bài 6: Xác định miền giá trị của hệ bất phương trình sau: (1 diểm)





TRƯỜNG THPT Tư Thục VẠN HẠNH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG HÀM SỐ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1) Tập xác định của hàm số y = là:
(A) D = (B) D = [–5 ; 2]
(C) D = (D) D = R
2) Cho hàm số f (x) = . Kết quả nào sau đây đúng:
(A) f(0) = 2 ; f(1) = (B) f(–1) = ; f(0) = 8
(C) f(3) = 0 ; f(–1) = (D) f(2) = ; f(–3) =
3) Trong các parabol sau đây, parabol nào đi qua gốc tọa độ:
(A) y = 3x2 - 4x + 3 (B) y = 2x2 - 5x
(C) y = x2 + 1 (D) y = - x2 + 2x + 3

4) Hàm số y = -x2 + 4x - 3
(A) Đồng biến trên (B) Đồng biến trên
(C) Nghịch biến trên (D) Nghịch biến trên (0 ; 3)

5) Parabol y = 3x2 - 2x + 1 có trục đối xứng là:
(A) x = (B) x = (C) x = – (D) y =

6) Tọa độ giao điểm của đường thẳng y = -x + 3 và parabol y = - x2 - 4x + 1 là:
(A) (B) (0 ; 3) C) (-1 ; 4) và (-2 ; 5) D) (0 ; 1) và (-2 ; 2)

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1:
Viết phương trình đường thẳng qua A(-2 ; -3) và song song với đường thẳng y = x + 1
Bài 2: Tìm parabol y = ax2 + bx + 1, biết parabol đó:
a) đi qua 2 điểm M(1 ; 5) và N(-2 ; -1)
b) đi qua A(1 ; -3) và có trục đối xứng x =
c) có đỉnh I(2 ; -3)
d) đi qua B(-1 ; 6), đỉnh có tung độ là -3.

HẾT


TRƯỜNG THPT DL PHAN BỘI CHÂU

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN : TOÁN

A . CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1. Cho tam giác ABC đều . Chọn câu trả lời đúng
(A) ; (B) ; (C)

2. Cho hình vuông ABCD có I là tâm . Các đẳng thức sau đúng hay sai ?

(A) ; (B) ; (C) ; (D)

3. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15 , G là trong tâm tam giác ABC .
Tính độ dài ?
(A) ; (B) 8 ; (C) 4 ; (D) 5
4. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 2 . Độ dài của tổng hai vectơ và là bao nhiêu ?
(A) ; (B) 2 ; (C) 4 ; (D)
5. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Có bao nhiêu cặp vectơ đối nhau ?
(A) 12 ; (B) 14 ; (C) 15 ; (D) tất cả đều sai

B . BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 điểm )

1. Cho tứ giác ABCD . Gọi I , J là trung điểm của AC và BD . CMR :
2. Cho bốn điểm A,B,C, D tuỳ ý . Chứng minh rằng :
3. Cho tam giác ABC . Gọi G là trong tâm tam giác ABC , I là trung điểm BC . CM
a. b.
4. Cho tam giác ABC . Gọi N , H , V là ba điểm thoả :

a. Tính : theo b. Tính : theo
c. Chứng minh : N,H,V thẳng hàng .

------- HẾT --------



TRUNG TÂM GDTX QUẬN 6
ĐỂ KIỂM TRA TOÁN
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (0,5 điểm): Tập xác định của hàm số là :
A. R B. R\ {1; 1} C. R\ {1} D. (1; 1)

Câu 2 (0,5 điểm): Hàm số y= ( 2 +m )x + 3m đồng biến khi :
A. m =2 B. m ? 2 C. m > 2 D. m < 2

Câu 3 (0,5 điểm): Hàm số y = f(x) = x ( x4 +3x2 + 5) là :
A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ C. Hàm số không chẵn, không lẻ
D. Cả 3 kết luận trên đều sai

Câu 4 (0,5 điểm): Cho hàm số .
Biết f(x0) = 5. thì x0 không âm tương ứng là:
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 5 (0,5 điểm): Đỉnh của parabol y = ax2 + bx + c là
A. B. C. D.
Câu 6 (0,5 điểm): Đồ thị của hàm số y = 3x2 +2 được suy ra từ đồ thị của hàm số y = 3x2 nhờ phép tịnh tiến song song với trục Oy
A. lên trên 3 đơn vị B. lên trên 2 đơn vị
C. xuống dưới 3 đơn vị D. xuống dưới 2 đơn vị

PHẦN II : TỰ LUẬN

Câu 1 (2 điểm): Tìm tập xác định các hàm số sau :
a) b)
Câu 2 (3 điểm): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 + x + 2

Câu 3 (2 điểm): Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một parabol có tung độ đỉnh là , trục đối xứng là đường thẳng x = , đi qua điểm M (1; 3)


Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Re: Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 6:25 pm


TRƯỜNG THPT AN LẠC ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
TỔ TOÁN Môn TOÁN - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: (0,5điểm)
x = -3 là tập nghiệm của bất phương trình:
(A) (x+3)(x+2) > 0 (B)
(C) x + (D)
Câu 2:( 0,5điểm)
Bất phương trình mx > 3 vô nghiệm khi:
(A) m = 0 ; (B) m > 0 ; (C ) m < 0 ; (D) m # 0
Câu 3: (0,5điểm)
Bất phương trình có tập nghiệm là
(A) ( ;2); (B) [ ;2]; (C) [ ;2) (D) ( ;2]
Câu 4: (0,5điểm)
Hệ bất phương trình có tập nghiệm là
(A) (- ;-3) ; (B) (-3;2) ; (C) (2;+ ) ; (D) (-3;+ )
Câu 5:( 1 điểm)
Hệ bất phương trình có nghiệm khi
(A) m < 5 ; (B) m > -2; (C) m= 5 ; (D) m > 5
B: Phần tự luận:
Câu 1: (1 điểm)
Cho a, b, c là những số dương. Chứng minh rằng: (a + b)(b + c)(c + a) 8abc
Câu 2 (3 điểm)
Cho phương trình: . Tìm các giá trị của m để
a) Phương trình trên có nghiệm.
b) Phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt.
Câu 3: (2 điểm)
Với giá trị nào của tham số m, hàm số
y = có tập xác định là (- )
Câu 4: (1 điểm)
Giải bất phương trình sau:

HẾT



TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC
Tổ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
VÉC TƠ

BÀI 1 (3đ) :
Cho hình bình hành ABCD có tâm O.
a. Chứng minh rằng : .
b. Phân tích theo .

BÀI 2 (4đ) :
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O. Gọi G và H lần lượt
là trọng tâm và trực tâm của tam giác ABC, Còn M là trung điểm của BC.
a. So sánh hai vec tơ .
b. Chứng minh rằng :

Ba điểm O , H , G có thẳng hàng không ?

BÀI 3 (3đ) : Trắc nghiệm :

1. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ khác vectơ không, ngược hướng với , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác , bằng :
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8

2. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC.
Đẳng thức nào sau đây là đúng ?


3. Trong mpOxy, cho hình bình hành OABC, C nằm trên Oy.
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. có hoành độ khác 0. B. A và B có hoành độ khác nhau.
C. Điểm C có tung độ bằng 0. D. yA +yC -yB = 0.

4. Cho =(6 ; 1) và =(-2 ; 3) Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. + và ’=(4 ; -4) ngược hướng
B. và cùng phương
C. - và ’=(-24 ; 6) cùng hướng
D. 2 + và cùng phương

5. Cho A(1; 1), B(-1; -1), C(9; 9). Khẳng định nào đúng ?
A. G(3; 3) là trọng tâm của tam giác ABC
B. Điểm B là trung điểm của AC
C. Điểm C là trung điểm của AB
D. và ngược hướng

6. Cho hai điểm M(8 ; -1) và N(3 ; 2). Gọi P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì tọa độ của P là cặp số nào sau đây ?
A. (-2 ; 5) B. (11/2 ; 1/2)
C. (13 ; -3) D. (11 ; -1)

-------------------------Hết--------------------------



TRƯỜNG THPT BÌNH KHÁNH
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN TOÁN LỚP 10

Phần I .CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM ( 3đ )
Câu 1: Giá trị của sin900 là :
A. B . C . - D .
.
Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là đúng ? Với 00 1800
A. S.in 0 B. Cos 0 C . Tan 0 D . Cot 0

Câu 3 : Cho tam giác ABC đều . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. , = 600 B . , = 600
C. , = 1200 D. , = 600
Câu 4: Khẳng định nào sao đây là đúng?
A. . = B . = sin ;
C. . = . cos ; D . . = cos ;
Câu 5 : Cho tam giác ABC có a=3 ; b= 4 và ; c = 5 .Diện tích tam giác ABC là :
A . 6 B. 7 C . 8 D . 9
Câu 6 : Cho hai điểm M (-2;2) và N(1 ; 1).Điều khẳng định nào sao đây là đúng?
A . B. C. D .
Phần II . TỰ LUẬN (7 đ )
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD.
CMR : + = 2
Câu 2 : Cho ABC có a =4 ; b =4 và góc C =300 .
a. Tính diên tích ABC
b. Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho BD =1. .Tính độ dài CD
Câu 3 : Trong mp (Oxy )cho điểm A (1 ; 1 )và I ( 0 ; 2 ) .
a. Tìm toạ độ của điểm B là điểm đối xứng của A qua I
b. Tim toạ độ điểm C có hoành độ bằng 2 sao cho ABC
vuông tại B



TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CAN
Kiểm tra: Toán 10 Chương 3
(Thời gian 45 phút)

Phần 1 : Trắc Nghiệm Khách Quan (3 điểm)
1/ Gọi là số đo góc của và . số đo được tính bởi công thức:
A. B.
C. D.
2/ Một đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết :
(I) : Hai điểm phân biệt.
(II) : Một điểm và một vectơ chỉ phương.
(III) : Một điểm và biết hệ số góc
Câu trả lời đúng là :
A. Chỉ có (I) đúng B. Chỉ có (II) đúng
C. Chỉ có (III) đúng D. Cả ba câu (I) ; (II) ; (III) đều đúng.
3/ Phương trình đường tròn luôn đi qua
A. Gốc tọa độ. B. Qua (1; 0)
C. Qua (-1; 2) D. Cả ba câu trên đều đúng.
4/ Phương trình tiếp tuyến của đường tròn : tại điểm M(1; 2) là :
A. 2x + y - 5 = 0 B. x + 2y - 5 = 0
C. 2x - y + 5 = 0 D. x - 2y - 5 = 0.

Phần 2 : Trắc Nghiệm Tự Luận (7 điểm)
5/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(- 2; 1) B(6; - 3); C(8; 4).
a) Tính vectơ : . Chứng minh : ABC là một tam giác.
b) Viết phương trình đường trung tuyến AM và đường trung trực cạnh BC của tam giác ABC.
c) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
6/ a) Viế`t phương trình chính tắc của Elip biết Tiêu cự bằng 8 và qua điểm M( -1)
b) Xác định độ dài các trục, tọa độ tiêu điểm; tọa độ các đỉnh của Elip có phương trình sau :
x2 + 5y2 = 20.


Trường : THPT LƯƠNG VĂN CAN

Kiểm tra: Toán 10 Chương 3
(Thời gian 45 phút)

Phần 1 : Trắc Nghiệm Khách Quan (4 điểm)
1/ Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(-4; 1) và B(1; 4) là :
A. 3x + 5y + 17 = 0 B. 3x + 5y - 17 = 0
C. 3x - 5y + 17 = 0 D. 3x - 5y - 17 = 0
2/ Cho đường thẳng(d): . Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với (d) và đi qua A(-1; 2).
A. B.
C. D.

3/ Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn có tâm I(1 ; -2).
A. B.
C. D. Câu B và C đúng

4/ Phương trình chính tắc của Elip đi qua hai điểm A(1 ; ) và B(0; 1) là :
A. B.
C. D.

5/ Đường thẳng đi qua điểm A(4 ; 2) và tiếp xúc với đường tròn (C): có phương trình là:
A. B.
C. D. .
6/ Elip (E): là đường tròn khi :
A. a = 2b B. a = b
C. a > b D. a < b.

Phần 2 : Trắc Nghiệm Tự Luận (6 điểm)
7/ Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng
a) Tìm tọa độ các điểm M ; N lần lượt là giao điểm của (d) với Ox; Oy.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác OMN.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M.
d) Viết phương trình chính tắc của Elip biết qua điểm N và nhận M làm một tiêu điểm


Trường : THPT LƯƠNG VĂN CAN

Kiểm tra: Toán 10 Chương 3
(Thời gian 60 phút)

Phần 1 : Trắc Nghiệm Khách Quan (3 điểm)
1/ Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình tổng quát của (d):
A. B.
C. D.

2/ Đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 2) và chắn trên hai trục tọa độ hai đoạn có độ dài bằng nhau là:
(IV) : x + y - 3 = 0.
(V) : x - y + 1 = 0.
(VI) : 2x - y = 0
Câu trả lời đúng là :
A. Chỉ có (I) đúng B. Chỉ có (II) đúng
C. Chỉ có (III) đúng D. Cả ba câu (I) ; (II) ; (III) đều đúng.
3/ Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình của đường tròn:
A. . B.
C. D. .
4/ Phương trình (C) là phương trình đường tròn qua gốc tọa độ O(0 ; 0) nếu :
A. m = 0. B. m = .
C. m = -1. D. m = 1.
5/ Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip:
A. B.
C. D.
6/ Cho Elip (E): , Mệnh đề nào sau đây sai:
A. Các tiêu điểm (E) là ; .
B. Độ dài các trục (E) là: 2a = 8 ; 2b = 6.
C. Tâm sai (E) là: e = .
D. Độ dài các trục (E) là: 2a = 4 ; 2b = 3.

Phần 2 : Trắc Nghiệm Tự Luận (7 điểm)
7/ a) Viết phương trình của đường tròn (C) biết qua hai điểm A(2 ; 6) ; B(6 ; 6) và tiếp xúc với đường thẳng (d): 2x + 3y - 5 = 0.
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(1 ; 1).
8/ Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết cạnh (AB): 4x + y - 12 = 0; đường cao
(AA'): 2x + 2y - 9 = 0; đường cao (BB'): 5x - 4y - 15 = 0. viết phương trình hai cạnh còn lại của tam giác ABC.

Trường THPT Chuyên Năng Khiếu TDTT ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
NGUYỄN THỊ ĐỊNH Môn : Hình học - Lớp 10 ban A
Năm học 2006 - 2007 Thời gian làm bài : 45phút.

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM = α .
Hãy chọn phương án đúng :
A ) 0  sin  1 B ) sin = 0 C ) sin = 1 D ) 1  sin  +

Câu 2:
Biết , em có nhận xét gì về 3 điểm , , ?

A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B C) 3 điểm A,B,C
thẳng hàng D) A nằm ngoài đoạn
thẳng BC


Câu 3:
Trong tam giác ABC có a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :
A) B) C) D)

Câu 4: Cho hình vuông ABCD , cạnh a . Giá trị của là
A)
B)
C)
D)

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại B, có BC = 4, AC = 12. Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ấy bằng ?
A) 2 B) 6 C) D) Một đáp số khác

Câu 6 :
Cho tam giác ABC , P là nửa chu vi của tam giác ABC.
Nếu SABC = P(P - a)

A) C = 900 B) A = 900 C) b2 = a2 + c2 D) ABC vuông cân tại A

II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Câu 7 :Cho ABC có AB = 2, AC = 4 , BC = .
1) Tính cosA , bán kính đường tròn nội tiếp r của tamgiác ABC.
2) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC.
3) Tính độ dài đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc  .

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc  = 120o .
1/ Tính các tích vô hướng
2/ Cho điểm M thỏa : . Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.
Hết .

Trường THPT Chuyên Năng Khiếu TDTT ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
NGUYỄN THỊ ĐỊNH Môn : Hình học - Lớp 10 ban cơ bản
Năm học 2006 - 2007 Thời gian làm bài : 45phút.

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM =  .
Hãy chọn phương án đúng :
A ) 0  sin  1 B ) sin = 0 C ) sin = 1 D ) 1  sin  +

Câu 2:
Biết , em có nhận xét gì về 3 điểm , , ?

A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B C) 3 điểm A,B,C
thẳng hàng D) A nằm ngoài đoạn
thẳng BC


Câu 3:
Trong tam giác ABC có a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :
A) B) C) D)


II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Câu 4 :Cho ABC có AB = 2, AC = 4 , BC = .
1) Tính cosA , bán kính đường tròn nội tiếp r của tamgiác ABC.
2) Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ..
3) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC.
Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc  = 120o .
Cho điểm M thỏa : . Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.

Hết .


Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Re: Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 6:26 pm

TRƯỜNG THPT TÂN PHONG
Năm học 2005 - 2006
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn : ĐẠI SỐ LỚP 10
Thời gian : 45 phút


PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 điểm)
Câu 1 (1 đ) Hãy xét tính đúng sai mỗi mệnh đề sau và đánh dấu chéo (X ) vào cột Đ nếu là mệnh đề đúng hoặc cột S nếu là mệnh đề sai :

Mệnh đề Đ S
a) Nếu  ABC =  DEF thì  ABC   DEF
b)  MNP cân   MNP có M = N
c)  x  : x2 = 2
d)  x   : x4 > 0


Câu 2: (0,75đ) Cho 3 mệnh đề :
(1) x2 - 1 = 0 ( x → a )
(2) Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai góc 600
(3) n là số nguyên thì n2 + 1 là một số nguyên
Mỗi phát biểu dưới đây là một loại mệnh đề . Hãy viết vào ô trống bên trái mỗi chữ cái in hoa A, B, C tương ứng với một trong các mệnh đề (1), (2), (3) :
A . Mệnh đề kéo theo
B. Mệnh đề chứa biến
C. Mệnh đề tương đương

Trong mỗi câu từ câu 3 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D và chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng

Câu 3: (0,25 đ) Cho hai tập hợp M, N , cho biết x  M và x  N thì ta có :
A. x  M  N B. x  M  N
C. x  M \ N D. x  N \ M

Câu 4: (0,25 đ) Cho hai tập hợp P = { –3, 2, 1} và Q = { n    –3  n  1 } thì ta có :
A. P = Q B. P  Q
C. Q  P D. Tất cả 3 câu trên đều sai

Câu 5: (0,5 đ) Phương trình (x2 – 2).(x – 1) = 0 ( x   ) có tập hợp nghiệm là :
A. { 1, } B. { – , 1, }
C. { 1 } D. { – , 1, }

Câu 6: (0,25 đ) Cho biết x = 1,7 305 618. Số qui tròn đến hàng phần nghìn của x là số :
A. x  1, 7305 B. x  1, 7306
C. x  1, 731 D. x  1, 730




PHẦN II : TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : (7 điểm)

Câu 6: (2 đ) Hãy phủ định mỗi mệnh đề sau :
a) 21 là số nguyên tố .
b) x = 1 là nghiệm của phương trình
c)  n   : n2 = 3
d)  x   : x2 > 0

Câu 7: (2,5 đ) Cho tập hợp: A = { x    x2 – 4x – 3 = 0 }
B = { x    (x2 –1).(2x+3).(x – 3) = 0 }
C = { x   –1  x  3 }

a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A ? tập hợp B ?
b) Xác định tập hợp A  B , B  C , C \ A

Câu 8: (2,5 đ) Cho các tập hợp D = { x    x  3 }
E = { x    x < 4 }
F = { x    –2  x  0 }

a) Dùng ký hiệu đoạn, khoảng, nữa khoảng để viết lại các tập hợp trên
b) Biểu diễn tập hợp D  E trên trục số.


- HẾT -



TRƯỜNG THPT LONG THỚI ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Năm học 2006-2007 ĐẠI SỐ 10- CB-PT & HỆ PT

I. Trắc nghiệm :(3đ)
1. Điều kiện xác định của phương trình : là:
A. B. C. D.
2. Phương trình :
A. Có 2 nghiệm pb B. Vô nghiệm C. Có 4 nghiệm pb D. Có 1 nghiệm
3. Tập nghiệm của pt :
A. B. C. D.
4. Hệ phương trình có nghiệm là:
A. (5; 3; 3) B. (4; 5; 2) C. (2; 4; 5) D. (3; 5; 3)
5. Phương trình : có hai nghiệm phân biệt khi:
A. B. C. D.

II. Tự luận : (7đ)
1. Giải và biện luận pt : (2đ)

2.Giải pt: (2đ)
3. Tìm 3 cạnh của tam giác vuông biết cạnh dài nhất hơn cạnh thứ hai 3m, cạnh ngắn nhất bằng cạnh thứ hai. (3đ)


TRƯỜNG PTTH NGÔ GIA TỰ Q.8
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Chương Thống Kê

A. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
1) Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :
Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
Tần số 2 3 9 5 1
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh
A/ 8,54 B/ 4 C/ 8,50 D/ 8,53
2) Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
7 2 3 5 8 2
8 5 8 4 9 6
6 1 9 3 6 7
3 6 6 7 2 9
Tìm Mốt của điểm kiểm tra
A/ 2 B/ 7 C/ 6 D/ 9
3) Số trái cam hái được từ 4 cây cam trong vườn là : 2, 8, 12, 16
Số trung vị là :
A/ 5 B/ 10 C/ 14 D/ 9,5

B. TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Chiều cao của 50 học sinh lớp 5 ( tính bằng cm ) được ghi lại như sau :
102 102 113 138 111 109 98 114 101
103 127 118 111 130 124 115 122 126
107 134 108 118 122 99 109 106 109
104 122 133 124 108 102 130 107 114
147 104 141 103 108 118 113 138 112

a) Lập bảng phân phối ghép lớp ( 98 - 102 ); ( 103 - 107 ); ( 108 - 112 ); (113 - 117 ); ( 118 - 122 ); ( 123 - 127 ); (128 - 132 ); ( 133 - 137 ); ( 138 - 142 ); ( 143 - 147 ).
b) Tính số trung bình cộng
c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn.

ĐỀ 2
A. TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Điểm trung bình kiểm tra của 02 nhóm học sinh lớp 10
Nhóm 1 : 9 học sinh
1, 2, 3, 5, 6, 6, 7, 8, 9
Nhóm 2 : 11 học sinh
1, 3, 3, 4, 4, 6, 7, 7, 7, 8, 10
Hỏi :
1/ Hãy lập các bảng phân bố tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1, 5); [5, 6]; [7, 8]; [9, 10] của 2 nhóm.
2/ Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ở 02 bảng phân bố.
3/ Nêu nhận xét về kết quả làm bài của hai nhóm.
4/ Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của 2 nhóm.





B. TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Câu 1 : Kết quả đo góc của 55 học sinh lớp 8 khi đo tổng các góc trong của một ngũ giác lồi :


Lớp đo (Độ) Tần số
[ 535, 537 ) 6
[ 537, 539 ) 10
[ 539, 541 ) 25
[ 541, 543 ) 9
[ 543, 545 ] 5
55

Hỏi kết quả đo thuộc vào khoảng [ 537, 543] là bao nhiêu phần trăm :
A/ 29,09% B/ 25,46%
C/ 79,99% D/ 70,91%
Câu 2 : Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trứng gà của một rổ trứng gà :
Khối lượng (g) Tần số
25 3
30 5
35 10
40 6
45 4
50 2
Cộng 30
a/ Tìm số trung vị
A/ 37,5 B/ 40 C/ 35 D/ 75
b/ Tìm số Mốt
A/ 6 B/ 13 C/ 8 D/ 10



TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
Tổ Toán
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : ĐẠI SỐ 10 (CHƯƠNG 4)

Trắc nghiệm : (3đ)
Câu 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
A) B) C) D) .
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình là :
A) B) C) D) .

Câu 3: x=1 thuộc tập nghiệm của bất phương trình:
A) B) C) D) .

Câu 4: tập nghiệm của bất phương trình:
A) B) C) D) .

Câu 5: Phương trình vô nghiệm khi:
A) B) C) D) .

Câu 6: thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A) B) C) D) .


Tự luận : (7đ)

Câu 7: (4đ) Cho phương trình : . Tìm các giá trị của tham số m để phương
trình có :
a) Hai nghiệm phân biệt.
b) Hai nghiệm dương phân biệt.

Câu 8: (3đ) Chứng minh rằng : .



TRƯỜNG : PTTH NGÔ QUYỀN
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ
LỚP 10 ( CHƯƠNG IV )

Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm ) : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng .
Câu 1 : Tập xác định của hàm số y = là :
A) B) C) D)
Câu 2 : Bất phương trình : x (x +1 ) > x
A) x +1 > 1 B) x +1 > 0 C) x > 0 D) x > 1
Câu 3 : Tập hợp nghiệm của bất phương trình : > 0 là
A) B) \ C) D)

Phần II : Tự luận (7 điểm )
Câu 4 (3 điểm ) : Giải các bất phương trình sau :
1/

2/ x

Câu 5 (3 điểm ) : Cho f (x ) = ( m + 1 ) x – 2 ( m +1) x – 1

a) Tìm m để phương trình f (x ) = 0 có nghiệm
b) Tìm m để f (x) 0 ,

Câu 6 (1 điểm ) Chứng minh bất đẳng thức :
a + b + c + + vôùi a , b , c 0







TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN TOÁN - BAN CƠ BẢN
NỘI DUNG : CHƯƠNG IV ( GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC , CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm)
Khoanh tròn chỉ một mẫu tự ở đầu câu đúng

1. Trên đường tròn luợng giác ,cho điểm M với AM = 1 như hình vẽ dưới đây :
Hãy chọn câu đúng :


a. sñAM = ,
b. sñAM = , Z
c. sñAM = , Z
d. sñAM = , Z






2. Biết sinx = và . Giá trị của cosx là :
a. , b. , c. , d.

3. Biết , hãy chọn câu đúng :
a. , b. , c. , d.

4. Hãy chọn đẳng thức đúng với mọi a :
a. cos2a = 1 – 2cos2a b. sina = 2 sin .cos
c. sin4a = 4 sina . cosa d. sin2a = sina . cosa

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
1 Cho A = sin( ) + sin( ) (2 điểm)
a. Chứng minh rằng : A = .sin ,  (1 điểm)
b. Tìm ñeå A = . ( 1 điểm)

2. Biết tan , tính cosa và sin2a . ( 2 điểm)

3. Tính giá trị của biểu thức A= ( cos1100 + cos100)2 + cos2500 . ( 2 điểm)







TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU.
Tổ Toán
BÀI KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
Môn Đại số 10Thời gian làm bài 45 phút

A.Trắc nghiệm (3 điểm)
Dùng bút chì khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.

1) Tập hợp nào sau đây rỗng? (0,5đ)
A. A{}
B. B{x  N (3x2)(3x24x1)0}
C. C{x  Z(3x2)(3x24x1)0}
D. D{x  Q(3x2)(3x24x1)0}

2) Mệnh đề nào sau đây là đúng? (0.5đ)
A. x  Rx2  x24
B. x  Rx24  x2
C. x  Rx2  x24
D. x  Rx24  x2.

3) Mệnh đề nào sau đây là sai? (0,5đ)
A. x  Nx2 chia hết cho 3  x chia hết cho 3
B. x  Nx chia hết cho 3  x2 chia hết cho 3.
C. x  Nx2 chia hết cho 6  x chia hết cho 6
D. x  Nx2 chia hết cho 9  x chia hết cho 9

4) Cho .Số quy tròn của số 42575421 là:(0,5đ)
A. 42575000
B. 42575400
C. 42576400
D. 42576000

5) Điền dấu  ô trống bên cạnh mà em chọn(0,5đ)
Đúng Sai
A. x  Rxx2
B. x  R|x|3  x3
C. x  Rx2x10
D. x  R(x1)2  x1

6) Cho A(2 ; 2]  Z, B[4 ; 3]  N. Hãy nối các dòng ở cột 1 với một dòng ở cột 2 để được một đẳng thức đúng. (0,5đ)
Cột 1 Cột 2
B \ A • • [1 ; 3]
A  B • • {1}
A  B • • [3]
A \ B • • {0 ; 1 ; 2 }
• {1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}
• {3}




B.Tự luận (7 điểm)
Baøi 1: (2 điểm)
Cho mệnh đề A :"x  R, x24x40"
a) Mệnh đề A đúng hay sai.
b) Phủ định mệnh đềA.

Baøi 2: (3 điểm)
Cho hai tập hợp A[1 ; 5) và B(3 ; 6].
Xác định các tập hợp sau :A  B, A  B, B\A, CRA, CRB.

Baøi 3: (1 điểm)
Xác định các chữ số chắc trong một kết quả đo đạc sau: L = 260,416 m  0,002 m.

Baøi 4: (1 điểm)
Cho A, B, C là ba tập con khác rỗng của N, thỏa mãn ba điều kiện sau :
(i) A, B, C đôi một không có phần tử chung.
(ii) A  B  CN.
(iii) a  A, b  B, c  C :ac  A, bc  B, ab  C.
Chứng minh rằng 0  C.

HẾT

Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Re: Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 6:27 pm

TRƯỜNG TRUNG HỌC KỸ THUẬT VÀ NGHIỆP VỤ PHÚ LÂM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM )

Chọn phương án đúng trong các bài tập sau :

1. Cho các số thực a, b, c, d và a < b < c < d. Ta có : (1,5đ )

(A) (a ; c) ∩ (b ; d) = (b ; c) (B) (a ; c ) ∩ (b ; d) = [b ; c]

(C) (a ; c) ∩ [b ; d) = [b ; c] (D) (a ; c) U (b ; d) = (b ; d)

2. Biết P => Q là mệnh đề đúng. Ta có : (1,5đ)

(A) P là điều kiện cần để có Q (B) P là điều kiện đủ để có Q

(C) Q là điều kiện cần và đủ để có P (D) Q là điều kiện đủ để có P

PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM )

1. Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số : (2đ)

a) (-∞ ; 3] ∩ (-2 ; +∞) c) (0 ; 12) \ [5 ; +∞)

b) (-15 ; 7) U (-2 ; 14 ) d) R \ (-1 ; 1)

2. Xác định các tập hợp sau : (2đ)

a) (-3 ; 5] ∩ Z c) (1 ; 2] ∩ Z

b) (1 ; 2) ∩ Z d) [-3 ; 5] ∩ N

3. Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau : (2đ)

a) (A ∩ B) U A c) (A \ B) U B

b) ( A ∩ B) ∩ B d) (A \ B) ∩ (B \ A)

4. Chứng minh rằng nếu số nguyên dương n không phải là một số chính phương thì là một số vô tỉ. (1đ)











TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN QUẬN 11.
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 –MÔN ĐẠI SỐ 10 ( BAN CƠ BẢN )
( Thời gian : 45 phút )

Đề kiểm tra 1 tiết.

Phần I . Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Khoanh tròn chỉ 1 chử cái in hoa đúng trước 1 câu trả lời mà Học viên cho là đúng .
Câu 1: ( 1 điểm ) Điều kiện của phương trình là
A . x > -2 và x 0
B . x > -2 , x 0 và x .
C . x > -2 , x < .
D . Caû ba caâu treân ñeàu sai.

Câu 2: ( 1 điểm ) Caëp (x; y) = ( 1; 2) laø nghiệm của phương trình :
A . 3x + 2y = 7 .
B . x- 2y = 5 .
C . 0x + 3y = 4 .
D . 3x + 0y = 2.

Câu 3: ( 1 điểm ) Nghiệm của hệ phương trình là
A . ( 1 ; - 2 ) .
B . ( ; ).
C . ( ; -5 ) .
D . ( -2 ; 1 ).

Phần II. Tự Luận ( 7 điểm )
( Học viên giải và trình bày cách giải sau mổi câu sau )

Câu 1: ( 2 điểm ) Cho phương trình sau , trong đó m tham số thực
( 2m + 3 ) x2 + 2( 3m +2 )x + m – 1 = 0 .
Xác định m để phương trình có 1 nghiệm bằng 1.
Sau đó tìm nghiệm còn lại .
Câu 2: ( 2 điểm ) Giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
/ 2x + 3 / = x – 1 .
Câu 3: ( 3 điểm) Giải hệ phương trình (không bằng máy tính bỏ túi).




Trường THPT LÊ THÁNH TÔN
Đề kiểm tra 1 tiết
Chương : Vectơ

I/ Câu hỏi trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1 : Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức : là
a/ C trùng B b/ ABC cân
c/ A, B, C thẳng hàng d/ A là trung điểm của BC
Câu 2 : Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng
a/ b/
c/ d/
Câu 3: Cho G là trọng tâm ABC, O là điểm bất kỳ thì:
a/ b/
c/ d/
Câu 4 : Trong hệ (O, ), tọa độ thỏa hệ thức là :
a/ (-3, 1) b/ (3, -1)
c/ ( , ) d/ ( , )
Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu cho hai điểm A(4, 0), B(0, -Cool và điểm C chia đoạn thẳng AB theo tỉ số -3 thì tọa độ của C là :
a/ (3, -2) b/ (1, -6)
c/ (-2, -12) d/ (3, -1)
Câu 6 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(5, 5) và B(-1, -6), khi đó tọa độ điểm đối xứng C của B qua A là :
a/ (-3, 7) b/ (4, )
c/ (11, 16) d/ (7, )

II/ Câu hỏi tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Cho ABC và một điểm M thỏa hệ thức
1/ CMR : =
2/ Gọi BN là trung tuyến của ABC và I là trung điểm của BN.
CMR : a/
b/
Bài 2 : Cho ABC có A(3,1) , B (-1, 2) , C(0, 4)
1/ Tìm D để tứ giáC DABC là hình bình hành.
2/ Tìm trọng tâm G của ABC.
3/ Tìm hai số m và n thỏa hệ thức :

Hết





TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG II - Hình Học 10

I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa A,B,C,D đứng trước phương án đúng của các câu từ 1 đến 6 :

Câu 1 :Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
I. II. III.
A. I B. II C. III D. Không có mệnh đề nào

Câu 2 : Gọi H là trực tâm của ABC . Mệnh đề nào sau đây sai ?
I. II. III.
A. I B. II C. III D. Không có mệnh đề nào

Câu 3 : Từ hệ thức và hệ thức sau đây ta suy ra được :
A. B. cùng phương với và
C. D.

Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 2a và O là trung điểm của AB .Với điểm M bất kì,ta có :
A. B.
C. D.

Câu 5 : Cho ABC biết các cạnh a = 52,1cm; b = 85cm; c = 54cm. Góc tù của ABC là :
A. Không có góc nào B.
C. D.

Câu 6 : Cho = 300 và 2 điểm A, B lần lượt di động trên Ox, Oy .Biết AB = 1. Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng :
A. 1,5 B. C. 2 D. 2

II - TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (3 điểm) : Trên mp toạ độ Oxy, cho 2 điểm A(1; -3), B(7;-1).
a) Tìm điểm C trên trục Ox cách đều A và B .
b) Tìm điểm D trên trục Oy sao cho = 3 .
c) Chứng tỏ OAB vuông,tính góc .

Câu 8 (4 điểm ) : Cho ABC biết a = cm, b = 2cm, c =(1 + )cm .
a) Tính góc .
b) Tính chiều cao ha .
c) Tính độ dài đường phân giác trong BD .

HẾT





TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
KIỂM TRA CHƯƠNG II (1 tiết)

Phần 1:Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy chọn chữ cái tương ứng với phương án đúng.

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

A.
B.
C.
D.
Câu 2: Hàm số
A. Đồng biến trên khoảng (-; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; + ).
B. Nghịch biến trên khoảng (-; 0) và đồng biến trên khoảng (0; + ).
C. Đồng biến trên khoảng (-; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; + ).
D. Nghịch biến trên khoảng (-; 2) và đồng biến trên khoảng (2; + ).

Câu 3: Tập xác định và tính chẵn, lẻ của hàm số là:

A. ; hàm số chẵn.
B. ; hàm số chẵn.
C. ; hàm số chẵn.
D. ; hàm số không chẵn, không lẻ.

Câu 4: Cho hàm số f(x) = 3x có tập xác định là tập . Tìm x để f(x) = 1.

A. x = 1
B. x = 3
C. x =
D. Tất cả đều sai.

Câu 5: Giao điểm của đồ thị hai hàm số y = -x + 3 và y = -x2 - 4x + 1 là:
A. (4; -1) và (5; -2)
B. (-1; 4) và (-2; 5)
C. (1; -4) và (2; -5)
D. (-4; 1) và (-5; 2)

Câu 6: Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng y = x là:
A. y = x + 2
B. y = 2x
C. y =
D. y = 2x + 2


Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a
b
Câu 8: (1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f(x) = –3x.x
Câu 9: (2 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = -x2 + 2x + 3
Câu 10:(2 điểm) Xác định hàm số y = ax2 + bx + c (a 0), biết đồ thị hàm số đi qua các điểm: A(0; 3); B(1; 4); C(-1; 6).



ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH HỌC
THỜI GIAN: 45phút

I.Trắc nghiệm khách quan (3đ):
Trong mỗi câu từ 1 đến 6 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu 1: cos 150o bằng:
A. B. – C. D. –
Câu 2: ABC đều đường cao AH. Khẳng định nào đúng?
A. sin = B. cos

C. sin = D. cos

Câu 3: Cho ngược hướng và khác . Chọn kết quả đúng:
A. B.
C. D.
Câu 4: Cho ABC có AB= 4, AC= 6, =120o thì:
A. -12 B. 12
C. 24 C. -12

Câu 5: Nếu ABC có a2 < b2 + c2 thì:
A. là góc nhọn B. là góc vuông
C. là góc tù D. là góc nhỏ nhất

Câu 6: Cho ABC vuông cân tại A có AB = AC =24cm. Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại G. Diện tích GFC là:
A. 96 cm2 B. 64 cm2
C. 48 cm2 D. 72cm2


II.Trắc nghiệm tự luận (7đ):
Câu 7: Cho ABC có: BC = 2 , AC = 2, trung tuyến AM = .
a) Tính độ dài AB.
b) Tính số đo góc A.
c) Tính S ABC, R,r.

Câu 8: Cho A (1:3), B(2:0), C (-2:2)
a) Định hình tính ABC.
b) Tìm toạ độ điểm D Oy sao cho DA = DB.
c) Tính cos từ đó suy ra độ lớn .

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC
THỜI GIAN: 45phút

I.Trắc ngiệm khách quan (3đ):
Trong mỗi câu từ 1 đến 6 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu 1: Cho đường thẳng (d) có phương trình tham số
Phương trình tổng quát của (d) là:
A. 2x + y + 7 =0 B. x + 2y -7 = 0
C. x + 2y + 7 =0 D. -x + 2y +7 = 0

Câu 2: Đường thẳng qua M (-1:2) và song song (d): 2x - 3y + 4 =0
A. 3x -2y + 7 = 0 B. 2x - 3y - 4 = 0
C. 2x + 3y - 4 = 0 D. 2x - 3y + 8 = 0

Câu 3: Cho A (2:-1), B (-4:3). Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. x2 + y2 + 2x - 2y - 50 = 0
B. x2 + y2 - 2x + 2y - 11 = 0
C. x2 + y2 + 2x - 2y + 11 = 0
D. x2 + y2 + 2x - 2y - 11 = 0

Câu 4: Đường tròn x2 + y2 + 2x + 4y - 20 = 0 có tâm I, bán kính R:
A. I (1;2), R = B. I (1;2), R = 5
C. I(-1;-2), R = 5 D. I( -1;-2), R = 5

Câu 5: Elip (E) : có tiêu cự :
A. F1F2 = 8 B. F1F2 = 16
C. F1F2 = 4 D. F1F2 = 34

Câu 6: Cho (E): x2 + 4y2 = 1. Tìm khẳng định đúng:
A. Độ dài trục lớn bằng 1.
B. Độ dài trục nhỏ bằng 4.
C. Tiêu điểm F1 (0; )
D. Tiêu cự F1F2 =


II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7đ):

Câu 7: Cho ABC biết A (-1;2); B (2;-4), C (1;0)
a) Viết phương trình ba đường cao của ABC.
b) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC.

Câu 8: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC biết phương trình các cạnh ABC:
(AB): 3x + 4y - 6 = 0
(AC): 4x + 3y - 1 = 0
(BC): y = 0

Câu 9: Cho elip (E): 9x2 +16y2 = 144. Tìm tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm, tiêu cự của (E).

Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Re: Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 6:28 pm

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG MÔN TÓAN KHỐI 10 - BAN A
Thời gian : 60 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,25 đ/1 câu)
Câu 1 : nghiệm của bất phương trình 2x2 + 3x - 5 > 0 là
a). x = 1 v x = - 52 b). x < - 52 v x > 1 c). x > - - 52 v x < 1 d). - 52 < x < 1
Câu 2 : tất cả các giá trị của m để phương trình 2x2 - mx + m = 0 có nghiệm , là :
a). m = 8 v m = 0 b). m ≤ 0 v m  8 c). m < 0 v m > 8 d). 0 ≤ m ≤ 8

Điểm kiểm tra môn tóan của 12 học sinh tổ 1 lớp 10X là : 3 7 6 6 5 6 4 8 1 2 5 7
Câu 3 : từ giả thiết trên , ta có điểm trung bình của tổ là
a). 4,9 b). 5,0 d). 5,5 d). 5,1
Câu 4 : từ giả thiết trên , ta có số trung vị là
a). 4,9 b). 5,0 d). 5,5 d). 5,1
câu 5 : cho 2 đường thẳng (D): 3x - 2y + 1 = 0 và (D') : - 6x + 4y + 1 = 0. Chọn mệnh đề ĐÚNG
a). (D)  (D’) b). (D) // (D’) c). (D) caét (D’) d). (D)  (D’)
câu 6 : cho đường thẳng ( ) : - 2x + 5y + 12 = 0. Chọn mệnh đề ĐÚNG
a). pháp vectơ của () có tọa độ là ( -2, 5)
b). vectơ chỉ phương của ( ) có tọa độ là ( 5 , 2)
c). () đi qua điểm M(1, - 2)
d). tất cả đểu đúng
câu 7 :khỏang cách từ điểm M(- 3,2) đến đường thẳng () : 5x - 2y - 10 = 0 là
a). 929 b). - 929 c). 129 d). 29)
câu 8 : cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(-2,1) và phương trình đường thẳng CD là
3x - 4y + 2 = 0. Phương trình đường thẳng AB là
a). 4x - 3y + 11 = 0 b). 3x + 4y + 10 = 0
c). - 3x + 4y - 10 = 0 d). 4x + 3y = 0

PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 9 : giải bất phương trình (2x – 1)(x + 3)  x2 – 9 (1 điểm )
Câu 10 : Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (m -2)x2 + 2(2m -3)x + 5m - 6 = 0 có 2 nghiệm phân biệt ( 1 điểm )
Câu 11 : cho tam giác ABC có A(1,1), B(- 1,3) và C(- 3,-1)
a). Viết phương trình đường thẳng AB ( 1 điểm )
b). Viết phương trình đường trung trực () của đọan thẳng AC ( 1 điểm )
c). Tính diện tích tam giác ABC ( 1 điểm )
câu 12 : số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần (tiết/tuần) của 20 học sinh lớp 10X trường MC được ghi nhận như sau : 9 15 11 12 16 12 10 14 14 15 16 13 16 8 9 11 10 12 18 18
a). Lập bảng phân phối rời rạc theo tần số cho dãy số liệu trên ( 1 điểm )
b). Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số biểu diễn bảng phân phối trên ( 1 điểm )
c). Tính số trung bình cộng và phương sai của giá trị này (1 điểm)




TRƯỜNG PTTH NGUYỄN THÁI BÌNH KIỂM TRA 45'


Câu hỏi:
I. Phần trắc nghiệm:
1) Chọn mệnh đề đúng
a) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
b) Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng
c) Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau
d) Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng
2) Cho ∆ ABC vuông cân tại A, co? H là trung điểm BC. Chọn mệnh đề đúng.



3) cho hình chữ nhật ABCD. Chọn đẳng thức đúng



4) cho và I là trung điểm AM. Chọn mệnh đề sai


M là trung điểm IB
5) cho hình chữ nhật ABCD. Chọn mệnh đề sai



II. Phần tự luận:
6) Cho ABC, dựng các hình bình hành ACMN; BCQP; ABRS.
a) CMR:
b) CMR:
2) 7) Cho ABC. Gọi I, J lần lượt là 2 điểm thoả û , .
a) CMR:
b) Tính theo .
c) CMR: IJ đi qua trọng tâm G.



TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn Toán
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy chọn phương án đúng trong 4 phương án được nêu trong mỗi câu hỏi. Tất cả 12 câu
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) b) c) d)
Câu 2: Tất cả các giá trị của x thoả mãn là:
a) b) c) d)
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) b) c) d)
Câu 4: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
a) b) c) d)
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) b) c) d)

Câu 6: Tam thức bậc hai
a) Dương với mọi x b) Âm với mọi x
c) Âm với mọi x thuộc d) Không câu nào đúng
Câu 7: Tam thức bậc hai :
a) Dương với mọi x b) Dương với mọi x thuộc
c) Dương với mọi x thuộc d) Âm với mọi x
Câu 8: Tập xác định của hàm số là:
a) b) c) d)
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) b) c) d)
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) R b) c) d)
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) b)
c) d)
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình là:
a) b) c) d)

II. Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (3đ): Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
Câu 2 (2đ): Giải hệ:

Câu 3 (2đ): Tìm m để bất phương trình sau có tập nghiệm là R:

Hết


TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

KIỂM TRA LỚP 10
Môn : TOÁN Ban KHOA HỌC CƠ BẢN Thời gian : 45'

Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Học sinh đọc kỹ câu hỏi rồi trả lời bằng chữ in hoa được chọn vào giấy làm bài của mình theo mẫu sau và không được sử dụng bút xóa.

Câu 1 : Nếu hai số u và v có tổng bằng 10 và có tích bằng 24 thì chúng là nghiệm của phương trình :
A/ x2  10x + 24 = 0 B/ x2 + 10x  24 = 0 C/ x2 + 10x + 24 = 0 D/ x2  10x  24 = 0
Câu 2 : Điều kiện xác định của phương trình = 0 là:
A/ B/ C/ D/
Câu 3 : Tìm m để phương trình (m2 + m) x = m + 1 có 1 nghiệm duy nhất x = 0 ta được kết quả là:
A/ m = ­1 B/ m ≠ 0 C/ m = 0 D/đáp số khác
Câu 4 : Nghiệm của hệ phương trình là:
A/(5;­1;0) B/ (­ ;­ ;0) C/(1;5;1) D/(­8; 1;1)
Câu 5 : Cho 2 phương trình: x (x ­2) = 3(x ­2) (1)
(2)
Ta nói:
A/ phương trình(1) là hệ quả của phương trình(2)
B/ phương trình(1) và (2) làhai phương trình tương đương
C/ phương trình(2) là hệ quả của phương trình(1)
D/Cả 3 câu A,B,C đều sai
Câu 6 : Xét các khẳng định sau đây:
1)  x­2 = 1 2)  x2 ­ x ­ 2 = 0
3) 4)
Ta có số khẳng định đúng là :
A/0 B/1 C/2 D/3 E/4

Phần II : Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm)
Câu 1(3 điểm): Giải và biện luận theo tham số m phương trình : m2x = m(4x + 3)
Câu 2(2 điểm):
Trong 1 phòng họp có 360 cái ghế được xếp thành các dãy và số ghế trong mỗi dãy đều bằng nhau. Có 1 lần phòng họp phải xếp thêm 1 dãy ghế và mỗi dãy tăng 1 ghế ( số ghế trong mỗi dãy bằng nhau) để đủ chỗ cho 400 đại biểu. Hỏi bình thường trong phòng có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế?
Câu 3(2 điểm): Giải phương trình:


Trường THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

KIỂM TRA LỚP 10
Môn : TOÁN Ban KHOA HỌC CƠ BẢN Thời gian : 45'

Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Học sinh đọc kỹ câu hỏi rồi trả lời bằng chữ in hoa được chọn vào giấy làm bài của mình theo mẫu sau và không được sử dụng bút xóa.



Câu 1 : Tập nghiệm của bất phương trình ≤-2 là:
A/[­3;­ ) B/ (­ ;­3] C/(­ ;­3]U(­ ;+ ) D/Đáp số khác
Câu 2 : Nghiệm của hệ bất phương trình là :
A/x 2 B/3 < x 2 C/3 x 2 D/Đáp số khác

Câu 3 : Điều kiện cần và đủ để phương trình x2  2mx + 4m  3 = 0 có 2 nghiệm là :
A/ m < 1 hoaëc m > 3 B/ 1 < m < 3 C/ 1 m 3 D/Đáp số khác

Câu 4 : Trong hình vẽ bên phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A/ B/
C/ D/


Câu 5 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A/ |x| x B/ |x| ­ x C/2 > |x|  x< 2 hoaëc x > ­2 D/ |x| ­ |y| |x ­ y|
Câu 6 : Bất phương trình có tập nghiệm là:
A) B)
C) D)cả A, B và C đều sai

Phần II : Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm)
Câu 1(4 điểm): Cho f(x) = x2 ­ 2(m+2) x + 2m2 + 10m + 12. Tìm m để:
a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu
b) Bất phương trình f(x) 0 có tập nghiệm R
Câu 2(2 điểm): Giải hệ bất phương trình
Câu 3(1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ,với x  ( ; + )



Trường THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI


KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10 2005 2006
Môn : TOÁN Ban KHOA HỌC XÃ HỘI NHÂN VĂN Thời gian : 90'

Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Học sinh đọc kỹ câu hỏi rồi trả lời bằng chữ in hoa được chọn vào giấy làm bài của mình theo mẫu sau và không được sử dụng bút xóa.



Câu 1 : Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc đồ thị của hàm số :
y = 2x2  5x + 3
A/ ( 1 ; 0) B/ (1 ; 10) C/ ( 1 ; 10) D/ (1 ; 3)
Câu 2 : Tìm tập xác định D và tính chẵn , lẻ của hàm số
y = x5 2x3  7x ta được :
A/ D = R , lẻ B/ D = R\{1 ; 1} , lẻ
C/ D = R , chẵn D/ D = R , không chẵn , không lẻ
Câu 3 : Cho hàm số y = x2  8x + 12. Đỉnh của parabol là điểm có tọa độ :
A/ (8 ; 12) B/ (4 ; 4) C/ (0 ; 12) D/ ( 4 ; 4)
Câu 4 : Xét dấu các nghiệm của phương trình x2 + 8x + 12 = 0 (1)
ta được kết quả :
A/ (1) có 2 nghiệm dương B/ (1) có 2 nghiệm âm
C/ (1) có 1 nghiệm dương , 1 nghiệm âm D/ Cả 3 câu A,B,C đều sai
Câu 5 : Nếu hai số u và v có tổng bằng 10 và có tích bằng 24 thì chúng là nghiệm của phương trình :
A/ x2  10x + 24 = 0 B/ x2 + 10x  24 = 0
C/ x2 + 10x + 24 = 0 D/ x2  10x  24 = 0
Câu 6 : Giá trị của biểu thức
P = là :
A/ B/ C/ D/
Câu 7 : Cho ABC đều cạnh a . Tích vô hướng . bằng :
A/  B/ C/ D/ 
Câu 8 : Cho ABC có BC = 7 , AC = 8 , AB = 5 . Góc A bằng :
A/ 300 B/ 450 C/ 600 D/ 1200

Phần II : Trắc nghiệm tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0
a) Định m để phương trình có 1 nghiệm x = 0 . Tính nghiệm còn lại
b) Định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả
Câu 2 (1,5 điểm) Giải và biện luận phương trình:

Câu 3 (1,5 điểm) Giải hệ phương trình :
Câu 4 (2 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 5 , CA = 7 , AB = 8 .
Tính . suy ra số đo của



Trường THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 2005 2006
Môn : TOÁN Ban KHOA HỌC TỰ NHIÊN Thời gian : 90'

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Học sinh đọc kỹ câu hỏi rồi trả lời bằng chữ in hoa được chọn vào giấy làm bài của mình theo mẫu sau và không được sử dụng bút xóa.


Câu 1 : Số tiền cước phí điện thoại ( đơn vị nghìn đồng ) của 8 gia đình trong một khu phố A phải trả được ghi lại như sau:
85 ; 79 ; 92 ; 85 ; 74 ; 71 ; 62 ; 110.
Chọn một cột trong các cột A, B, C, D mà các dữ liệu được điền đúng :
A B C D
Mốt 110 92 85 62
Số trung bình 82.25 80 82.25 82.5
Số trung vị 79 85 82 82
Độ lệch chuẩn 13.67 13.67 13.67 13.67


Câu 2 : Chọn mệnh đề đúng:
A) Hệ số biến thiên ( tính theo phần trăm) là tỉ số giữa phương sai và số trung bình
B) Trong mẫu số liệu, một nửa số liệu lớn hơn số trung bình
C) Nếu đơn vị đo của số liệu là cm thì đơn vị của độ lệch chuẩn là cm2
Số trung vị không luôn là một số liệu nào đó trong mẫu

Câu 3 : Cho đường thẳng (t  R) . Khi đó (d) song song () với :
A) () : 2x3y+1=0 B) () : 2x+3y+3=0
C) () : 3x2y+5=0 D) () : 3x+2y+7=0


Câu 4: Cho phương trình đường tròn (C) : x2 + y2 + 2x  4y + 1 = 0 . Khi đó (C) tiếp xúc vôùi :
A)Trục hoành B)trục tung
C) đường thẳng y = 2 D) đường thẳng x = 1

Phần II : Tự luận ( 8 điểm)
Bài 1 : Giải các bất phương trình sau :
a)
b)
c)
Bài 2 : Cho f(x) = mx2  2mx + 3m + 1. Định m để bất phương trình
f(x) ≥ 0 vô nghiệm


Bài 3 : Cho phương trình : (m + 1)x2 - (2m - 1)x + m = 0 (1) .
Định m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 đều không lớn hơn – 2
Bài 4 : Trong mặt phẳng Oxy cho ABC với A(3 ; 4) , B(1 ; 3) , C(5 ; 0)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC . Tính diện tích ABC.
b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC, xác định rõ tâm và bán kính
c) Viết phương trình tiếp tuyến  của đường tròn (ABC) biết  song song với đường thẳng d : 6x – 8y + 19 = 0

Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Re: Đề thi toán lớp 10 cũa 1 số trường ở thành phố

Bài gửi  Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết