Trắc nghiệm hóa 11

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Trắc nghiệm hóa 11

Bài gửi  Admin on Fri Mar 20, 2009 5:16 pm

Câu hỏi số 1
oxi hóa một anken X bằng KMnO4 loãng, thu được rượu hai chức Y, mà tỉ lệ khối lượng X đối
với Y = 28 ÷ 45. Công thức phân tử của X là:
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
Câu hỏi số 2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có mùi đặc trưng.
B. Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần nên có màu hồng.
C. Phenol dễ tan trong nước lạnh.
D. Phenol rất độc, gây bỏng nặng đối với da.

Câu hỏi số 5
Cho các chất sau:
(1) C6H5OH; (2) C6H5NH3Cl; (3) CH2=CH-COOH;
(4) CH3CHO; (5) HCOOCH3.
Chọn phát biểu đúng?
A. Chất có phản ứng với NaOH là: (1), (3), (5).
B. Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4).
C. Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3).
D. Chất có phản ứng với rượu etylic: (1), (3)
Câu hỏi số 6
Đốt cháy hoàn toàn 125,6 (g) hỗn hợp ZnS và FeS2, thu được 102,4 (g) SO2. Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
A. 77,6 (g) và 48 (g).
B. 76,6 (g) và 49 (g).
C. 78,6 (g) và 47 (g).
D. không đủ dữ liệu để xác định
Câu hỏi số 1
oxi hóa một anken X bằng KMnO4 loãng, thu được rượu hai chức Y, mà tỉ lệ khối lượng X đối
với Y = 28 ÷ 45. Công thức phân tử của X là:
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
Câu hỏi số 4
Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH là bao nhiêu?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu hỏi số 7
Dehydrat hóa 2 rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng, được 3 ete. Trong đó 1 ete có phân tử lượng bằng phân tử lượng của một trong hai rượu. Vậy hai rượu này không thể là:
A. C2H6O và C4H10O.
B. Cn+1H2n+4O và Cn+2H2n+6O.
C. CnH2nO và C2nH4nO.
D. CnH2n+2O và Cm+1H2m+4O.
Câu hỏi số 8
Cho các chất:
(I): stiren (II): vinyl axetilen
(III): butadien-1, 3 (IV): 2-phenyletanol-1
Tập hợp nào có thể điều chế cao su Buna-S bằng 3 phản ứng?
A. (I) và (III).
B. (I) và (II).
C. (III) và (IV).
D. (II) và (IV)
Câu hỏi số 9
Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch:
A. nước brom và NaOH.
B. NaOH và Ca(OH)2.
C. nước brom và Ca(OH)2.
D. KMnO4 và NaOH.
Câu hỏi số 10
Một este có công thức phân tử C4H6O2. Thủy phân hết X thành hỗn hợp Y, X là công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo lượng Ag lớn nhất:
A. HCOO-CH=CH-CH3.
B. HCOO-CH2-CH=CH2.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.


Câu hỏi số 11
Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác H2SO4 đậm đặc, có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa 3 nguyên tố C, H, O?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.

Câu hỏi số 12
Nung nóng 10 (g) hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 cho đến khối lượng không đổi thì còn lại 6,9 (g) chất rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp là:
A. 84% và 16%.
B. 80% và 20%.
C. 83% và 17%.
D. 74% và 26%.

Câu hỏi số 14
Hỗn hợp A gồm a (mol) Cu và 0,03 (mol) Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Chấm dứt phản ứng, thấy còn lại 0,02 (mol) kim loại. Vậy giá trị của a là:
A. 0,05.
B. 0,04.
C. 0,03.
D. 0,02.

Câu hỏi số 16
Cho 14,5 (g) andehit A tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 108 (g) Ag. A có công thức là:
A. CH3CHO.
B. (CHO)2.
C. HCHO.
D. C2H3CHO
Câu hỏi số 12
Nung nóng 10 (g) hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 cho đến khối lượng không đổi thì còn lại 6,9 (g) chất rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp là:
A. 84% và 16%.
B. 80% và 20%.
C. 83% và 17%.
D. 74% và 26%.
Câu hỏi số 13
Hợp chức X chỉ chứa loại chức andehit. Khi đốt hoàn toàn X bằng O2 thì thấy n O2 phản ứng ¸ nCO2 ¸ nH2O = 9 ¸ 8 ¸ 6. Nhận xét nào sau đây về X là hợp lý?
A. Andehit 2 chức, có 1 nối đôi C = C, mạch hở.
B. Andehit đơn chức, có 1 nối ba C º C, mạch hở.
C. Andehit 2 chức no, mạch hở.
D. Ankanal.
Câu hỏi số 24
Cho 0,06 (mol) Fe phản ứng với O2 đun nóng, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan X trong HNO3 loãng dư, thu được dung dịch Y (không chứa muối NH4NO3) và 0,02 (mol) khí NO. Số mol O2 đã phản ứng là:
A. 0,03.
B. 0,04.
C. 0,05.
D. Kết quả khác.
Câu hỏi số 25
Đốt hoàn toàn 3,02 (g) X gồm muối natri của 2 axit ankanoic liên tiếp, thu được Na2CO3, H2O và 0,085(mol) CO2. Công thức của 2 muối là:
A. HCOONa và CH3COONa.
B. C2H5COONa và C3H7COONa.
C. C3H7COONavà C4H9COONa.
D. C4H9COONavà C5H11COONa.
Câu hỏi số 40
Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch (X) và chất rắn (Y). Chất rắn (Y) cho tác dụng với dung dịch HCl thấy có hiện tượng sủi bọt khí. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (X) được kết tủa (Z). Kết tủa (Z) gồm những chất nào sau đây:
A. Fe(OH)3 và Cu(OH)2.
B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
C. Fe(OH)2.
D. không xác định được.
Câu hỏi số 49
Cacbohidrat Z tham gia phản ứng chuyển hóa:
Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A. glucozơ.
B. fructozơ.
C. saccarozơ.
D. mantozơ.
Gợi ý:
Dễ thấy tính chất trên đúng cho Glucozơ; Fructơ,mantozơ
Vậy đáp án đúng là: C
Câu hỏi số 26
Trộn 100 (ml) dung dịch (X) chứa HCl 0,02 (M) và H2SO4 0,04 (M) với 100 (ml) dung dịch (Y) chứa NaOH 0,04 (M) và Ba(OH)2 0,02 (M), thu được dung dịch (Z). Tính pH của dung dịch (Z).
A. pH = 0,7.
B. pH = 1.
C. pH = 1,7.
D. pH = 2.
Ta tính được : Tổng mol H+ ban đầu = 0,01 mol
Tổng mol OH- ban đầu = 0,008 mol
ÞH+ còn dư, và có:
[H+]ddsau= [0,01 - 0,008]:(0,1+0,1)=0,01

Þ pH=2
Vậy: Đáp án đúng là D
Câu hỏi số 22
Xem sơ đồ sau: A + B C + D
C + hồ tinh bột xuất hiện màu xanh;
D + AgNO3 vàng nhạt + KNO3.
Vậy A (hoặc B) là:
A. Br2.
B. NaI.
C. KCl.
D. Cl2.
Câu hỏi số 19
Cho hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan. Chất tan đó là:
A. Fe(NO3)3.
B. Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)2.
D. HNO3.
Câu hỏi số 21
Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. CO2 + NaOH (dư).
B. NO2 + NaOH (dư).
C. Fe3O4 + HCl (dư).
D. Ca(HCO3)2 + NaOH (dư).
·NaOH dư, nên: CO 2 = 2 NaOH® Na2CO3 +H2O
·2NO2+2 NaOH ® NaNO3 +NaNO2 + H2O
· Fe3O4 +8HCl ® FeCl2+2FeCl3+4H2O
·Ca(HCO3)2+2 NaOH ® CaCO3+Na2CO3+2H2O
Câu hỏi số 39
Cho BaO vào dung dịch AlCl3, phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch A và kết tủa B. Điều nào sau đây không thể xảy ra. Dung dịch A chứa các chất tan là:
A. BaCl2 duy nhất.
B. BaCl2, AlCl3.
C. BaCl2, Ba(AlO2)2.
D. BaCl2, Ba(OH)2.
Câu hỏi số 41
Có bốn ống nghiệm đựng các dung dịch (dung môi nước) sau:
CH3CH2CHO; CH3COCH3; CH2=CH-CH2OH; CH2=CH-CH2-O-CH3.
Dùng các thuốc thử nào sau đây để phân biệt?
A. Na, Cu(OH)2, dung dịch Br2.
B. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, CuO(t ° ).
C. H2 (xt Ni, t ° ), dung dịch Br2, Na.
D. Dung dịch Br2, H2, dung dịch AgNO3/NH3.
Câu này có 2 cách A hay B đều có thể phân biệt được các
chất trên
Câu hỏi số 42
Một hidrocacbon A có CTN (CH)n; n < 7. Cho 0,01 mol A tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,92 (g) kết tủa. Vậy:
A. Có 2 công thức cấu tạo thích hợp.
B.Công thức phân tử là C4H4.
C. Có 2 công thức phân tử tương ứng.
D. Công thức phân tử là C2H2.
Câu hỏi số 43
So sánh: (1) thể tích khí O2 cần dùng để đốt cháy hỗn hợp gồm 1 (mol) Be và 1 (mol) Ca; (2) thể tích khí H2 sinh ra khi hòa tan cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư.
A. (1) bằng (2).
B. (1) gấp đôi (2).
C. (1) bằng một nửa (2).
D. (1) bằng một phần ba (2).
Câu hỏi số 45
Cho m (g) glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20 (g) kết tủa. Giá trị của m là:
A.45 (g).
B.22,5 (g).
C.14,4 (g).
D.11,25 (g).
Câu hỏi số 44
Có sơ đồ biến hóa sau:
(với X là hợp chất của R)
Trong số bốn nguyên tố sau: Fe, Cu, Zn, Mg, nguyên tố nào tương ứng với R trong sơ đồ trên.
A. Fe, Cu, Zn.
B. Fe, Mg.
C. Cu, Zn, Mg.
D. cả 4 nguyên tố đều phù hợp.
avatar
Admin
Người Quản Trị
Người Quản Trị

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/02/2009
Age : 31

Xem lý lịch thành viên http://thpthvt.forumo.biz

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết